Tìm thấy 4.996 hồ sơ cho “Bình”.
- Bành Thế Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cao Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cù Xuân Bính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dung Văn Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Bình Xuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
-
Dương Văn Bình
Năm sinh: 1948
Ngày hy sinh: 9/12/1972
Quê quán: Ngô Quyền - Hải Phòng
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3
Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Sĩ Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3795 Xem chi tiết →
- Ksor Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Quang Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Lê Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 49 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Lộc Bình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 988 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Mai Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mưu Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Binh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 1.740 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho