Tìm thấy 4.996 hồ sơ cho “Bình”.

  1. Võ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 671 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Vũ Bình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Vũ Công Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 818 Xem chi tiết →
  4. Vũ Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Vũ Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Trọng Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 137 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. huỳnh bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đinh Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Thành, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Đoàn Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →
  12. Đoàn Van Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đào Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 663 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đào Quang Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đào Quang Bình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 732 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 86 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.742 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  3. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  4. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  5. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.742 người trong các danh sách