Tìm thấy 4.996 hồ sơ cho “Bình”.
- Quách Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Đức Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Quảng Thanh Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 670 Xem chi tiết →
- Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Thái Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
- Thái Doãn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Triệu Quốc Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Ia GRai, Huyện Ia Grai, Gia Lai Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Bá Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trương Công Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2083 Xem chi tiết →
- Trương Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1934 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 232 Xem chi tiết →
- Trần Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Bình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Trần Hoà Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quốc Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 238 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 1.742 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho