Tìm thấy 4.996 hồ sơ cho “Bình”.

  1. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 824 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thiên Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 61 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thái Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 211 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thái Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1045 · Hàng K7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 205 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tuấn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 170 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tất Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.742 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  3. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  4. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  5. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.742 người trong các danh sách