Tìm thấy 4.996 hồ sơ cho “Bình”.

  1. Trần Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 73 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  3. Trần Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  4. Trần Bình (Đẳng) Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Bình Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1136 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Binh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3823 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Tống Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 29 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  15. Vi Văn Binh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Võ Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Võ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Bình Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Vũ Tư Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 314 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1.740 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  3. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  4. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  5. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.740 người trong các danh sách