Tìm thấy 402 hồ sơ cho “Bên”.

  1. Lưu Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 93 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 60 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cao Bền Năm sinh: 1/4/1949 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Như Bền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 606 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Bến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 187 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1979 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 225 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bên (Biện) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bẻn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/6/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 273 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 99 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 21 Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Tiến Bến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Duyên Hải, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 13/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Đỗ Chí Bến Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 09/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  3. Phạm Bá Bền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Diêm Xuân, Viên Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (04-02)07 Bảo Đức Hàng 6; Ô 2; Số 141; Khối 0
  4. Phạm Bá Bền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Diêm Xuân, Viên Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (04-02)07 Bảo Đức Hàng 6; Ô 2; Số 141; Khối 0
  5. Quách Ngọc Bền E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Bách Thắng, Lạng Phong, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Cao điểm 364 gần Cheo Reo, H3, Đắk Lắk Hàng 2; Ô 4; Số 20; Khối 0
→ Xem cả 99 người trong các danh sách