Tìm thấy 402 hồ sơ cho “Bên”.
- Nguyễn như Beng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Dụ, Xã Hồng Dụ, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Bén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bênh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 69 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô 185 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 84 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/10/1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 375 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1963 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Thái Văn Bến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 136 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Trần Tanh Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Tanh Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Bèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 56 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Tiến Bến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Duyên Hải, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 13/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Chí Bến Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 09/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Phạm Bá Bền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Diêm Xuân, Viên Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (04-02)07 Bảo Đức Hàng 6; Ô 2; Số 141; Khối 0
- Phạm Bá Bền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Diêm Xuân, Viên Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (04-02)07 Bảo Đức Hàng 6; Ô 2; Số 141; Khối 0
- Quách Ngọc Bền E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Bách Thắng, Lạng Phong, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Cao điểm 364 gần Cheo Reo, H3, Đắk Lắk Hàng 2; Ô 4; Số 20; Khối 0