Tìm thấy 400 hồ sơ cho “Bên”.
- Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 128 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 142 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 91 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 5 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 118 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 33 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 43 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Tiến Bến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Duyên Hải, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 13/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Chí Bến Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 09/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Phạm Bá Bền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Diêm Xuân, Viên Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (04-02)07 Bảo Đức Hàng 6; Ô 2; Số 141; Khối 0
- Phạm Bá Bền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Diêm Xuân, Viên Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (04-02)07 Bảo Đức Hàng 6; Ô 2; Số 141; Khối 0
- Quách Ngọc Bền E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Bách Thắng, Lạng Phong, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Cao điểm 364 gần Cheo Reo, H3, Đắk Lắk Hàng 2; Ô 4; Số 20; Khối 0