Tìm thấy 400 hồ sơ cho “Bên”.

  1. Nguyễn Xuân Bến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 69 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1989 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trương Bến Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1971 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Tẩn văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  9. Tống Kim Bện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 660 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Doãn đình Bền Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Bèng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 95 · Hàng 6 · Lô c Xem chi tiết →
  15. Hoàng Trọng Bền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Beng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hàn Văn Bến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 160 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 36 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lâm Văn Bên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 13 · Lô 234 Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Tiến Bến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Duyên Hải, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 13/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Đỗ Chí Bến Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 09/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  3. Phạm Bá Bền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Diêm Xuân, Viên Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (04-02)07 Bảo Đức Hàng 6; Ô 2; Số 141; Khối 0
  4. Phạm Bá Bền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Diêm Xuân, Viên Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (04-02)07 Bảo Đức Hàng 6; Ô 2; Số 141; Khối 0
  5. Quách Ngọc Bền E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Bách Thắng, Lạng Phong, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Cao điểm 364 gần Cheo Reo, H3, Đắk Lắk Hàng 2; Ô 4; Số 20; Khối 0
→ Xem cả 99 người trong các danh sách