Tìm thấy 400 hồ sơ cho “Bên”.

  1. Phan Bềnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/10/1979 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 79 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1955 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 658 · Khu 5 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1964 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 371 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 889 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 155 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1941 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1352 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1338 · Khu 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 220 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Tiến Bến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Duyên Hải, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 13/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Đỗ Chí Bến Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 09/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  3. Phạm Bá Bền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Diêm Xuân, Viên Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (04-02)07 Bảo Đức Hàng 6; Ô 2; Số 141; Khối 0
  4. Phạm Bá Bền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Diêm Xuân, Viên Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (04-02)07 Bảo Đức Hàng 6; Ô 2; Số 141; Khối 0
  5. Quách Ngọc Bền E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Bách Thắng, Lạng Phong, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Cao điểm 364 gần Cheo Reo, H3, Đắk Lắk Hàng 2; Ô 4; Số 20; Khối 0
→ Xem cả 99 người trong các danh sách