Tìm thấy 400 hồ sơ cho “Bên”.

  1. Cao Văn Bềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Bá Bèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1970 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lý Văn Bến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 32 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 258 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Beng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Bền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2080 Xem chi tiết →
  8. Phan Thị Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Quách Ngọc Bến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Đinh Bẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Danh Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Dương Quang Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 380 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Lô H Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Ben Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1962 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 255 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ben Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nông Ngọc Bến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Tiến Bến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Duyên Hải, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 13/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Đỗ Chí Bến Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 09/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  3. Phạm Bá Bền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Diêm Xuân, Viên Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (04-02)07 Bảo Đức Hàng 6; Ô 2; Số 141; Khối 0
  4. Phạm Bá Bền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Diêm Xuân, Viên Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (04-02)07 Bảo Đức Hàng 6; Ô 2; Số 141; Khối 0
  5. Quách Ngọc Bền E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Bách Thắng, Lạng Phong, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Cao điểm 364 gần Cheo Reo, H3, Đắk Lắk Hàng 2; Ô 4; Số 20; Khối 0
→ Xem cả 99 người trong các danh sách