Tìm thấy 402 hồ sơ cho “Bên”.
- Trần Văn Bến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/05/1963 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Bèn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Quang Hưng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/02/1966 Quê quán: Nhật Ninh - Tân Trụ - Long An Đơn vị: C102 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/01/1975 Quê quán: Hồng Du - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Bến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bèn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1980 Quê quán: Kim Bôi - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/05/1950 Quê quán: An Qui - Thạnh Phú - Bến Tre Đơn vị: C941 D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1981 Quê quán: Phước Khánh - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C22 - E160 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Bèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Xóm 5 - Đoàn Xá - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Bền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Nhân Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Mỹ Đức - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Hoà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Bền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Nam Hoà - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thị Bến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: H24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thị Bến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thị Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1973 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1973 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/5/1963 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Lợi Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Tiến Bến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Duyên Hải, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 13/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Chí Bến Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 09/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Phạm Bá Bền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Diêm Xuân, Viên Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (04-02)07 Bảo Đức Hàng 6; Ô 2; Số 141; Khối 0
- Phạm Bá Bền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Diêm Xuân, Viên Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 Mai táng ban đầu: (04-02)07 Bảo Đức Hàng 6; Ô 2; Số 141; Khối 0
- Quách Ngọc Bền E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Bách Thắng, Lạng Phong, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Cao điểm 364 gần Cheo Reo, H3, Đắk Lắk Hàng 2; Ô 4; Số 20; Khối 0