Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Bá Hùng”.

  1. Vũ Bá Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Ba Hùng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H2 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 153 · Hàng 8P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  6. Phí Bá Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phạm Bá Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  8. Đặng Bá Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  9. Lê Bá Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Cao Bá Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Bá Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LD · Khu D5 Xem chi tiết →
  12. Lê Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 93 · Lô 14 Xem chi tiết →
  13. Lê Bá Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Bá Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 44 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Nguyên xá - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 Quê quán: Đồng Quý - Nam Tiến - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Nghĩa Trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/01/1978 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Cẩm Vũ - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Bá Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Số 14 - Hàng Đậu - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Bá Hùng

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Hưng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thọ, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1971 Mai táng ban đầu: (48-49)09 khu vực Chư Nghé
  2. Nguyễn Bá Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Sơn - An Lão - Hải Phòng Hy sinh: 7/12/1970
  3. Nguyễn Bá Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Hắng - Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1971
  4. Tô Bá Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 3, Nam Sơn - Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 16/06/1978
  5. Võ Bá Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Thủy - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 27/08/1978
→ Xem cả 41 người trong các danh sách