Tìm thấy 3 hồ sơ cho “Bá Cang”.

  1. Lê Bá Cang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Cảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 11 · Khu 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bá Cang Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1925 · Thanh Tri, Hòa Đồng, Mỹ Tho Hy sinh: 27/7/1969