Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Bá Đông”.

  1. Phạm Bá Đồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Trần Bá Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Bá Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Bá Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/03/1971 Quê quán: Nghi Quan - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Bá Đông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Bá Đông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Bá Đồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Hoằng Giang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Bá Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Nghi Quan - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Bá Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Bá Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bá Đông Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hương Bình, Hương Khê
  2. Bá Đông Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Bá Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nguyên Kinh- Minh Lương- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 18/10/1973 (25-99)01 Plei Rao Kla hàng 1 m5 1/50000
  4. Nguyễn Bá Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hương Ngãi- Thạch Thất- Hy sinh: 1/9/1966
  5. Nguyễn Bá Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thắng- Phú Xuyên- Hy sinh: 19/6/1969
→ Xem cả 12 người trong các danh sách