Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Bá Đông”.

  1. Ba Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1301 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Bá Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bá Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Phạm Bá Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Thái Bá Đồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 105 Xem chi tiết →
  7. Đào Bá Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phương Hưng, Xã Phương Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 111 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Đông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Động Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Vũ Bá Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 54 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Bá Đổng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1109 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Đỗng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/12/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  16. Cao Bá Đồng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/4/1971 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Bá Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Phạm Bá Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bá Đông Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hương Bình, Hương Khê
  2. Bá Đông Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Bá Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nguyên Kinh- Minh Lương- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 18/10/1973 (25-99)01 Plei Rao Kla hàng 1 m5 1/50000
  4. Nguyễn Bá Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hương Ngãi- Thạch Thất- Hy sinh: 1/9/1966
  5. Nguyễn Bá Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thắng- Phú Xuyên- Hy sinh: 19/6/1969
→ Xem cả 12 người trong các danh sách