Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Bàn Tiến Kim”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Văn kim Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Tiến Bàn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/6/1985 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Kim Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Bao Rao - Kim Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Ngói Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Lệ Hồ - Kim Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Tiên hương - Kim thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Tiên Lương - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bạch Kim Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Dân y H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. DDào Duy Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần Viết Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1981 Quê quán: Kim Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Hậu cần Lữ 25 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Tiên hương - Kim thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D bộ 2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Gia Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/07/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/07/1963 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Binh vận TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bé Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/10/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban tuyên huấn K 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trương Thị Bé Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/02/1973 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị trấn Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trương Thị Bé Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/02/1973 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị trấn Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bàn Tiến Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Sơn - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Hy sinh: 3/9/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 8063.08 Bản đồ UTM 1/50.000