Tìm thấy 291 hồ sơ cho “Anh Tự”.
- Trương Anh Tú Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/05/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 17 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 62 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Tống Anh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Vũ Anh Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 165 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đào Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 8 · Hàng e Xem chi tiết →
- Đỗ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Anh Tuấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Bùi Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Bùi Anh Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4344 Xem chi tiết →
- Cao Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Châu Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c11 Xem chi tiết →
- Diệp Anh Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 254 Xem chi tiết →
- Diệp Anh Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 209 Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 217 Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Anh Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trunh Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Phạm Anh Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Anh Giang - Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1973
- Lê Anh Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Lộc - Tam Thanh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1988
- Lê Anh Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 03/1975
- Anh Tự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)