Tìm thấy 291 hồ sơ cho “Anh Tự”.

  1. Phạm Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Số nhà 35 - Hàng bột - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hội An Đông - Lấp Vò - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hội An Đông - Lấp Vò - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1984 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  5. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/05/1970 Quê quán: Gia Thuỷ - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Anh Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Võ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1978 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Anh Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Thị Xã Hưng Yên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D7 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Tân Viên - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1985 Quê quán: Tiên Điền - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D49 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị ánh Tuyết Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/12/1961 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Xuân Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Vũ Anh Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Thị Xã Hưng Yên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Thạch Nhân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Long Sơn – Anh sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Anh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Trung Đông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Anh Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trunh Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Phạm Anh Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Anh Giang - Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1973
  3. Lê Anh Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Lộc - Tam Thanh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1988
  4. Lê Anh Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 03/1975
  5. Anh Tự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 8 người trong các danh sách