Tìm thấy 291 hồ sơ cho “Anh Tự”.

  1. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. TRẦN ANH TUẤN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Kỳ An, Kỳ An Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Kỳ An, Kỳ An Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Đinh Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Bùi Anh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/08/1986 Quê quán: Thanh Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1988 Quê quán: Phú Châu, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Ngô Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Anh Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Anh Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Nhân huệ - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Chua Anh Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1986 Quê quán: Phước Hoà - Nha Tranh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  11. Châu Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1979 Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Hà Anh Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 08/05/1987 Quê quán: Trường Tây - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Hùng Lạc - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 11/1962 Ngày hy sinh: 11/5/1993 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Ngô Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Đa Phước - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1978 Quê quán: Đa Phước - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24 - 8 - 1972 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Anh Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trunh Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Phạm Anh Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Anh Giang - Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1973
  3. Lê Anh Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Lộc - Tam Thanh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1988
  4. Lê Anh Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 03/1975
  5. Anh Tự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 8 người trong các danh sách