Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Anh Dũng”.

  1. Thái Anh Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Tô Anh Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Phùng Anh Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hòa Liên - Hòa ang - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Lý Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1980 Quê quán: Nhơn Lý, Phước Vân, Phước Vân Đơn vị: C21 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1987 Quê quán: Vọng Đông - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phùng Anh Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hòa Liên - Hòa Vang - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Phạm Anh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/05/1965 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Anh Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/04/1969 Quê quán: Thành Mỹ - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phùng Anh Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19 - 10 - 1972 Quê quán: Hoà Liêu - Hoà Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Anh Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/4/1969 Quê quán: Thành Mỹ - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đoàn Anh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/2/1974 Quê quán: Quang Trung - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Anh Dũng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 23/7/1986 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E266 - F313 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phùng Anh Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hoà Liêu - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C5 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Võ Anh Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 05/12/1981 Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: D7 E30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Võ Anh Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/05/1981 Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: D7 E30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Dũng Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1953 · 189, Phố Tương Lai, Cửa Ông, Quảng Ninh Hy sinh: 01/09/1972 Mai táng ban đầu: (68-98)09
  2. Đỗ Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Đồn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1969 Mai táng ban đầu: T1, Đường CO2
  3. Phạm Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số nhà 58A - Na Thành - Hà Nội Hy sinh: 24/03/1978
  4. Nguyễn Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Vọng - Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 17/11/1965
  5. Lê Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1916 · Triệu Đông - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Hy sinh: 15/01/1984
→ Xem cả 25 người trong các danh sách