Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Anh Dũng”.

  1. Quách Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Trần Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Võ Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 817 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Anh Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 Xem chi tiết →
  10. Vũ Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  11. Đặng Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 670 Xem chi tiết →
  17. Thái Anh Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1983 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Võ Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Dũng Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1953 · 189, Phố Tương Lai, Cửa Ông, Quảng Ninh Hy sinh: 01/09/1972 Mai táng ban đầu: (68-98)09
  2. Đỗ Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Đồn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1969 Mai táng ban đầu: T1, Đường CO2
  3. Phạm Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số nhà 58A - Na Thành - Hà Nội Hy sinh: 24/03/1978
  4. Nguyễn Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Vọng - Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 17/11/1965
  5. Lê Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1916 · Triệu Đông - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Hy sinh: 15/01/1984
→ Xem cả 25 người trong các danh sách