Tìm thấy 159 hồ sơ cho “An Văn Thảo”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 08/05/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Hạnh Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Hạnh Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thạo + 4 đ/c Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Giai do?n 72 - 75 Đơn vị: C1 - E910 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 Quê quán: Minh Thành, Yên Thành, Yên Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/5/1967 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Thọ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1964 Quê quán: Thái Hùng - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Thọ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1964 Quê quán: Thái Hùng - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thụ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn vi - Lâm thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Thạch Sơn - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Kim Lê - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Thạch Sơn - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Thanh Đình – Lâm Thao, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nguyên Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Nam đồi Chư Thoi Gia Lai