Tìm thấy 26 hồ sơ cho “An Văn Tầu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn An Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 72 · Lô 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Ân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 37 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Phạm văn An Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 77 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 84 · Lô 19 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Ân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 16 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1975 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Văn Tầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Cốc - Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.04 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000