Tìm thấy 18 hồ sơ cho “An Văn Duyệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1941 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Duyệt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/4/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1608 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Duyệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 46 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Duyệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Duyệt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/10/1979 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Duyệt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/10/1979 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lang Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 596 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 11 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Duyệt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Thanh Hà - Đức Hòa - Long An Đơn vị: S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Duyệt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Bộ CHQS Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1986 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 5/3/1970