Tìm thấy 517 hồ sơ cho “An Đình Xuân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Huỳnh Xuân Ân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Văn Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Vi Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Xuân - Phú Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Vi Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Xuân - Phú Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hồ Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Đình Trị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Giản Đình Nhung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bấc Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 8/1931 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bắc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/2/1972 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1974 Quê quán: Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1930 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1974 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Đình Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đình Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đình Diễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.