Tìm thấy 517 hồ sơ cho “An Đình Xuân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Thớp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn tình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn ẩm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Cổn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 67 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Hánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 67 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Cấu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 68 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Thái Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Vát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Vạn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Mạc Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Phú Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1973 Quê quán: Nam Tân - An Nhơn - Bình Định Đơn vị: Bộ đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Phú An - Cái Bè - Mỹ Tho Đơn vị: K9 - huyện Xuân Lộc - Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Thái Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 Quê quán: Kiến An, Trung Quốc, Trung Quốc Đơn vị: xã Tân Phong - Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Thái Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Kiến An, Trung Quốc, Trung Quốc Đơn vị: xã Tân Phong - Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Minh Khai, Tiên Lễ, Hải Hưng Hy sinh: 04/1/1975 Mai táng ban đầu: Tư Hiền, Phước BÌnh