Tìm thấy 517 hồ sơ cho “An Đình Xuân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1978 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Công an tỉnh An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1978 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Công an tỉnh An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Bao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Thám Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thọ Chiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thọ Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thọ Hồi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hoành Thọ Lượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Rong Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  12. hoàng Thọ Đan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1974 Quê quán: An Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: xã An Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Rỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Vũ Mạnh Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Hỷ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Khánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Lại Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 63 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Sự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Minh Khai, Tiên Lễ, Hải Hưng Hy sinh: 04/1/1975 Mai táng ban đầu: Tư Hiền, Phước BÌnh