Tìm thấy 517 hồ sơ cho “An Đình Xuân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Quách Hồng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Quách Đình Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông xuân - lương sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Viên – Yên Lập, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1978 Quê quán: Dũng xuân - Nhơn Hạnh - Hoài An - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Viên – Yên Lập, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Xa Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Xuân - Mỹ Lũng - Yên Lập - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lương Xuân Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Xã An Ninh - H.Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1930 An táng tại: Xã Xuân Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đinh Bạt Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1931 An táng tại: Xã Xuân Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. VÕ ĐÌNH TỨ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09 - 07 - 1972 Quê quán: Xóm 1 - xã Hưng Xuân, Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C16 - D1 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 121 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VÕ ĐÌNH TỨ
  15. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Thương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Thắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Bùi Được Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1974 Quê quán: Xuân trường - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Minh Khai, Tiên Lễ, Hải Hưng Hy sinh: 04/1/1975 Mai táng ban đầu: Tư Hiền, Phước BÌnh