Tìm thấy 517 hồ sơ cho “An Đình Xuân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Lang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/3/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Phu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/4/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Đề Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Ngô Xuân ảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Thành Xuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/8/1963 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan Xuân Kế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Liên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Võ Ngọc Xuân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Võ Ngọc Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/7/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Võ Thanh Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Minh Khai, Tiên Lễ, Hải Hưng Hy sinh: 04/1/1975 Mai táng ban đầu: Tư Hiền, Phước BÌnh