Tìm thấy 517 hồ sơ cho “An Đình Xuân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1963 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1963 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Vinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Đáng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lý Xuân Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Mai Xuân Luận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Mai Xuân Thưởng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Mai Xuân Tựa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/10/1197 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Lang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Minh Khai, Tiên Lễ, Hải Hưng Hy sinh: 04/1/1975 Mai táng ban đầu: Tư Hiền, Phước BÌnh