Tìm thấy 517 hồ sơ cho “An Đình Xuân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Xuân Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Sắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đàm Xuân Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đào Xuân Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Thị Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Tiến Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuân Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Tiến – Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Trung Đoàn Sư9 - Quân Đoàn 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam An - Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Minh Khai, Tiên Lễ, Hải Hưng Hy sinh: 04/1/1975 Mai táng ban đầu: Tư Hiền, Phước BÌnh