Tìm thấy 517 hồ sơ cho “An Đình Xuân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Kiều Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Mai Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Biên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Tự Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 27/4/1985 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Võ Hùng Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Dào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Phúc Cương - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đinh Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1987 Quê quán: Sơn Lệ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đinh Xuân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Lâm - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Nhè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huy Hạ - Phú Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1980 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Uông Đình Sáu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3111 Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Đắc Xuân - Thạch An - Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2877 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tất An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Xuân đái - Đình Bảng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao an - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C1 D1 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đinh Bất Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Minh Khai, Tiên Lễ, Hải Hưng Hy sinh: 04/1/1975 Mai táng ban đầu: Tư Hiền, Phước BÌnh