Tìm thấy 542 hồ sơ cho “An Đình Long”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1383 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Xoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1029 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1166 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 448 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1945 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1543 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1552 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1704 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1730 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Chuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1362 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đổ Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 940 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đổ Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 888 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đổ Đình Lão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1071 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đổ Đình Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1932 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lương Đình Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Kim Ấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Đình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột VIII Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1987 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Đình Trị Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/07/1954 Quê quán: Xóm 7A - Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.