Tìm thấy 542 hồ sơ cho “An Đình Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 950 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Võ Thị Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1081 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Hữu Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1194 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1572 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 955 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1654 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 851 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Mênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 710 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 687 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 952 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 924 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Đinh Bát Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1898 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Đinh Công Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1038 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Đinh Công Hãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 818 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1085 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Đinh Hoàng Toa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 685 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đinh Khất Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1582 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Đinh Minh Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 953 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Đinh Mậu Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1454 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Đinh Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 595 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 4/2/1972