Tìm thấy 542 hồ sơ cho “An Đình Long”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 889 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1476 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nông Đình Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1874 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phi Đình như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1934 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phùng Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1784 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1469 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1032 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 883 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nga Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 485 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1476 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Quách Đình Vỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 945 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Thiện Dinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/6/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 73 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 532 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 870 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 964 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1037 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1203 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Đình Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 716 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1722 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thích Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 881 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.