Tìm thấy 542 hồ sơ cho “An Đình Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 131 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Kiều Đình Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1652 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1673 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 343 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lưu Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1579 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Lưu Đình Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1669 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Lương Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1456 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Ma Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 895 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nghiêm Đình Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1367 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1008 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 637 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 988 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1432 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 869 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1251 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1570 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 386 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 11217 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1577 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 4/2/1972