Tìm thấy 542 hồ sơ cho “An Đình Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Đức Hòa - Đức Huệ - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/05/1971 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Hồ Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 Quê quán: Trà Sơn - Bình An - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Chuột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: An Định, Mỏ Cày, Mỏ Cày Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Bác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Nhơn Hậu - An Nhơn - Bình Định Đơn vị: C 210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1977 Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang Đơn vị: xã Phú Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 Quê quán: Đức Lập - Đức Hòa - Long An Đơn vị: kinh tài tỉnh Bà Rịa - Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1973 Quê quán: Nam Tân - An Nhơn - Bình Định Đơn vị: Bộ đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: An Lộc - Long Khánh - Đồng Nai Đơn vị: xã Bảo Vinh B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Đức Lập - Đức Hòa - Long An Đơn vị: Ban giao liên Quân khu 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Đức Lập - Đức Hòa - Long An Đơn vị: Ban giao liên Quân khu 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: An Định - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: An Định - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hoa Đơn vị: D28 - E117 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  15. Vũ Hải Đinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C6 D2 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Phan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D2 - E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1974 Quê quán: Trà Cú, Cửu Long, Cửu Long Đơn vị: Công an xã Phú Lộc - Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Sáu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 Quê quán: Đồn Điền - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Xã An Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hải Hương - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C4 - D 4 - E 101 Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 4/2/1972