Tìm thấy 542 hồ sơ cho “An Đình Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Ngọc Nhuận Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 855 Xem chi tiết →
  2. Đinh Thu Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 435 Xem chi tiết →
  3. Đinh Tiến Nhiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 494 Xem chi tiết →
  4. Đinh Tấn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 22 Xem chi tiết →
  5. Đinh Viết Phan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 215 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Bé Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Bé Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42014 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 200 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Chiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42077 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Chạy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Cảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 108 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Cầm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 407 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Dưỡng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/5/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 294 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Dẩu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 415 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Huỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 109 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Hồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 513 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 4/2/1972