Tìm thấy 542 hồ sơ cho “An Đình Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Chắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42279 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 296 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 566 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Lới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 662 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Mão Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 280 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Mún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 362 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 489 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 823 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/12/1977 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Phỉ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 486 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 506 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 28 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/7/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42128 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Vũ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 174 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42285 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Đồn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 598 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 4/2/1972