Tìm thấy 542 hồ sơ cho “An Đình Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 Quê quán: Dịch Long - GiaViễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trương Quang Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 Quê quán: định úy - Thị Xã Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1976 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1965 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1965 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Vận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Thái Long - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1979 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1979 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1984 Quê quán: Quảng Lạc - Hoàng Long - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Ngô Đình Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C 17 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đinh Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1976 Quê quán: An Tường - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Non Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Ân Xá, Đoàn Thụy, Đoàn Thụy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 433 Xem chi tiết →
  17. Trần Phúc Long Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1953 Quê quán: Vị Xuyên - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Phúc Long Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1953 Quê quán: Vị Xuyên - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột9 Xem chi tiết →
  20. Bùi Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng Cột VI Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 4/2/1972