Tìm thấy 537 hồ sơ cho “An Đình Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1965 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1965 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Bùi Đình Vận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Thái Long - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1979 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. DOÃN ĐÌNH ANH Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26 THÁNG 11 NĂM 1973 Quê quán: GIAO AN - GIAO THỦY - NAM ĐỊNH An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam MỘ SỐ 5 - HÀNG SỐ 5 - LÔ 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ DOÃN ĐÌNH ANH
  7. Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1979 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1984 Quê quán: Quảng Lạc - Hoàng Long - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. VÕ ĐÌNH LOÁT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: NGHI TIỀN - NGHI LẠC - NGHỆ AN An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam MỘ SỐ 3 - HÀNG SỐ 2 - LÔ 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VÕ ĐÌNH LOÁT
  10. Ngô Đình Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C 17 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đinh Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1976 Quê quán: An Tường - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Non Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Ân Xá, Đoàn Thụy, Đoàn Thụy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 433 Xem chi tiết →
  14. Trần Phúc Long Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1953 Quê quán: Vị Xuyên - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Phúc Long Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1953 Quê quán: Vị Xuyên - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Bùi Đình Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột9 Xem chi tiết →
  17. Bùi Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng Cột VI Xem chi tiết →
  18. Di Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 117 Xem chi tiết →
  19. Dương Đình Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 83 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 4/2/1972