Tìm thấy 542 hồ sơ cho “An Đình Long”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thanh Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 322 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 40 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lưu Đình Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1964 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 165 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 380 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 26 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 315 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 182 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1971 Quê quán: Định Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nam An - Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 Quê quán: Đại Hòa - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Võ Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/4/1962 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Long Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 Quê quán: Hưng Long, Hưng Nguyên, Hưng Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.