Tìm thấy 542 hồ sơ cho “An Đình Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đinh Út Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/11/1954 Quê quán: Sơn Long - Ninh Long - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đinh Công Phi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/12/1960 Quê quán: Thanh Long - Minh Long - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trương Quang Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 Quê quán: Định Ủy - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Gia Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1978 Quê quán: Gia Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Đinh Vân Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Phú - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Xíxh Thố - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1977 Quê quán: Văn Phượng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Hồ Thanh Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Phan Châu Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Phi Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/1/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trịnh Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1981 Quê quán: Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  19. Bùi Long Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi Long Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/11/1980 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. An Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 4/2/1972