Tìm thấy 86 hồ sơ cho “A Yên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Chảo A Sính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 111 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Giàng A Chú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 94 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Giàng A Páo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 92 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Sùng A Sự Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 109 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Sùng A Tủa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Thào A Trúng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 91 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Vùi A Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Tạ Đức á Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 8 Xem chi tiết →
- Giàng A Sà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lý A Trư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Vàng A Tả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 119 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Phan Văn A Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn A Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lầu A Lám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Kim Yên, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Kiều Văn á Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn A Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn A Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Tằng A Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Đại Vực - Tiên Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tằng A Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1978 Quê quán: Đại Vực - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: C18E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 177 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.