Tìm thấy 73 hồ sơ cho “A Xê”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Đa Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đoàn Khắc Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Gật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Khố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Nheo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Riêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Võng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Xê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Tắc Sao- Tung Bung- H30- Kon Tum Hy sinh: 1965 Đak
  2. A Xê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Làng Nông Kon- Đak Nông- H40- Kon Tum Hy sinh: 1/6/1967
  3. A Xê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nước Ly- Nước Chờ- H29- Kon Tum Hy sinh: 27/03/1970 Làng cũ Nước Ly, Nước Chờ, H29