Tìm thấy 152 hồ sơ cho “A Thiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. trần hồng tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 25 · Khu b Xem chi tiết →
  2. trần phúc thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
  3. trần trọng tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  4. trần văn bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  5. trần văn hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  6. trần văn hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 31 · Khu a Xem chi tiết →
  7. trần văn quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  8. trần xuân điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
  9. trần đình nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  10. trịnh công hâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  11. võ sĩ thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 26 · Khu b Xem chi tiết →
  12. vũ duy sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 32 · Khu a Xem chi tiết →
  13. vũ duy đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 32 · Khu a Xem chi tiết →
  14. vũ khắc tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 32 · Khu b Xem chi tiết →
  15. vũ t vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 26 · Khu b Xem chi tiết →
  16. vũ thị loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu b Xem chi tiết →
  17. vũ xuân long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 32 · Khu a Xem chi tiết →
  18. vũ đình cấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  19. đinh quang an Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 33 · Khu a Xem chi tiết →
  20. đoàn công ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Thiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đất Bóc- Đất Bung- H40- Kon Tum Hy sinh: 4/12/1970 Bắc Đak Bét, H40