Tìm thấy 230 hồ sơ cho “A Thư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Tệch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Quang - A Lưới - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tống Văn Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 1 A - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tống Văn Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Số 1 A - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội Đơn vị: AT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. bùi cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 25 · Khu b Xem chi tiết →
  5. bùi mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 27 · Khu b Xem chi tiết →
  6. cu noi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  7. dương hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 26 · Khu a Xem chi tiết →
  8. dương phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  9. dương thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 22 · Khu a Xem chi tiết →
  10. huy lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 32 · Khu b Xem chi tiết →
  11. huỳnh nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 27 · Khu b Xem chi tiết →
  12. hồ đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  13. nguyễn biệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 31 · Khu a Xem chi tiết →
  14. nguyễn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 30 · Khu b Xem chi tiết →
  15. nguyễn phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  16. nguyễn tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  17. nguyễn điến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 24 · Khu a Xem chi tiết →
  18. pa ló Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  19. phạm thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  20. văn phết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Đắc Xô- Mang La- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/10/1967
  2. A Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Làng Tê Xô- K6- H80- Kon Tum Hy sinh: 30/01/1968