Tìm thấy 230 hồ sơ cho “A Thư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Khắc á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 13c Xem chi tiết →
  2. nguyễn văn hùng a Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô b4 · Khu b Xem chi tiết →
  3. lê đức thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 33 · Khu b Xem chi tiết →
  4. nguyễn thị thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 23 · Khu b Xem chi tiết →
  5. nguyễn văn thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 25 · Khu b Xem chi tiết →
  6. nguyễn văn thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  7. nguyễn đình thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 25 · Khu b Xem chi tiết →
  8. đào xuân thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn A Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh văn A Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/11/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn á Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  13. Võ Văn á Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/5/1964 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Ấn Thành - a Mỳ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân The Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: A Lưới - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân The Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1981 Quê quán: A Lưới, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Hía Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Thới Hậu A - Hồng Ngự - ĐT Đơn vị: Thường thới hậu A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 115 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 60 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 53 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Đắc Xô- Mang La- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/10/1967
  2. A Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Làng Tê Xô- K6- H80- Kon Tum Hy sinh: 30/01/1968