Tìm thấy 230 hồ sơ cho “A Thư”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Văn A Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/05/1905 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1980 Quê quán: Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Thái Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 467 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Xù A Doánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 434 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- hồ a mướp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 218 · Hàng 10 · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn A Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Hoàng Văn A Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Nghĩa Đạt - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn A Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1959 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- A Ma Lanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L63 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
- A Ma Lê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L49 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Phạm Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vương Văn ạ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A19 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lẩu A Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1964 Quê quán: Hồng Thu - Định Hồ - Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- A Cươi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/3/1969 Quê quán: Hồng Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn A Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Đại Thành - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 Quê quán: Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C2 D27 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi A Khèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô d Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc A Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.