Tìm thấy 230 hồ sơ cho “A Thư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. vũ duy đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 32 · Khu a Xem chi tiết →
  2. vũ khắc tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 32 · Khu b Xem chi tiết →
  3. vũ t vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 26 · Khu b Xem chi tiết →
  4. vũ thị loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu b Xem chi tiết →
  5. vũ xuân long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 32 · Khu a Xem chi tiết →
  6. vũ đình cấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  7. đinh quang an Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 33 · Khu a Xem chi tiết →
  8. đoàn công ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  9. đoàn văn trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 27 · Khu b Xem chi tiết →
  10. đoàn văn tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 26 · Khu b Xem chi tiết →
  11. đào ngọc du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  12. đào văn luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu b Xem chi tiết →
  13. đào xuân lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
  14. đặng quốc kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 31 · Khu a Xem chi tiết →
  15. đỗ công hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  16. đỗ danh tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 26 · Khu b Xem chi tiết →
  17. đỗ văn quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 26 · Khu b Xem chi tiết →
  18. (vũ) nguyễn tiến lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Thừa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Đắc Xô- Mang La- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/10/1967
  2. A Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Làng Tê Xô- K6- H80- Kon Tum Hy sinh: 30/01/1968